thi đồng

thi đồng

Thi đồng được đặt trên bàn học cùng với giấy và bút lông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Cổ) Ống đựng các cuộn thơ: "thi đồng" một vật dụng hình ống, thường làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, dùng để chứa các tập thơ được cuộn tròn lại. Đây một khái niệm mang tính lịch sử, xuất hiện trong bối cảnh văn hóa cổ điển phương Đông, nơi thơ ca thường được ghi trên giấy cuộn bảo quản trong ống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thư phòng của nhà nho xưa, thi đồng vật không thể thiếu để cất giữ những vần thơ tâm huyết. (Trong phòng sách của các nhà nho thời trước, thi đồng dụng cụ cần thiết để bảo quản các tác phẩm thơ.)
    • Chiếc thi đồng bằng trầm hương vẫn còn lưu giữ những cuộn thơ của thi sĩ họ Nguyễn. (Vật đựng thơ bằng gỗ trầm hương vẫn còn chứa những tập thơ cuộn của nhà thơ họ Nguyễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đồng" trong văn học cổ: thường được nhắc đến như một biểu tượng của sự trân trọng thơ ca văn hóa truyền thống.
    • Thi đồng không chỉ vật dụng, còn chứng nhân cho những tâm tư, tình cảm của người xưa. (Thi đồng không đơn thuần đồ vật, còn người chứng kiến những cảm xúc sâu kín của người thời trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi (danh từ): thơ, văn vần.

    • Thi ca tiếng lòng của dân tộc. (Thơ ca tiếng nói tâm hồn của dân tộc.)
  • Đồng (danh từ): ống, ống đựng (trong ngữ cảnh cổ).

    • Đồng sách: ống đựng sách cuộn (một cách gọi khác của thi đồng, nhưng dùng cho sách nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Ống thơ: dụng cụ hình ống để đựng thơ cuộn.
  • Thi quản: ống chứa thơ (một từ Hán-Việt khác, ít phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Thi đồng kín kẽ: (nghĩa bóng, cổ) chỉ việc giữ gìn thơ ca một cách cẩn thận, hoặc ám chỉ người kín đáo, không bộc lộ tài năng.
    • Ông cụ sống như thi đồng kín kẽ, chẳng ai biết ông từng một thi sĩ lừng danh. (Cụ già sống kín tiếng như chiếc ống đựng thơ đóng chặt, không ai hay biết cụ từng nhà thơ nổi tiếng.)

Từ chứa "thi đồng"